Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 睪
䁺 擇 殬 睾 𥇝 𥇡 𦎝
𠬤
睪 là gì? 睪 (Cao, Dịch, Nhiếp, Trạch, đố). Bộ Mục 目 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: Rình, dòm, nom, trinh thám, Cao lớn, rình, dòm, Rình, dòm, nom, trinh thám, Cao lớn. Chi tiết hơn...