Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 盪
燙 簜 𡐀 𡑑 𣻭 𥂳 𧑘 𨌩
荡
逿
盪 là gì? 盪 (đãng). Bộ Mẫn 皿 (+12 nét). Tổng 17 nét but (丶丶一丨フ一一一ノフノノ丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 2. chèo thuyền, 3. rửa, súc, Rung động., Rửa, tẩy rửa, Xung kích, chấn động. Chi tiết hơn...