Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痱
疿 腓 𤷂
痱 là gì? 痱 (Phi, Phỉ). Bộ Nạch 疒 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノ丶一丨一一一丨一一一). Ý nghĩa là: bị trúng gió, Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại, Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy), Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại, Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy). Từ ghép với 痱 : phi tử [fèizi] (y) Rôm, sảy., phi tử [fèizi] (y) Rôm, sảy. Chi tiết hơn...
- phi tử [fèizi] (y) Rôm, sảy.
- phi tử [fèizi] (y) Rôm, sảy.