痱子粉 fèizi fěn
volume volume

Từ hán việt: 【phỉ tử phấn】

Đọc nhanh: 痱子粉 (phỉ tử phấn). Ý nghĩa là: phấn rôm.

Ý Nghĩa của "痱子粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痱子粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phấn rôm

用滑石粉、氧化锌、水杨酸、硫磺、薄荷脑等加香料制成的一种药粉,可用来防治痱子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痱子粉

  • volume volume

    - 那双 nàshuāng 粉红 fěnhóng 鞋子 xiézi 很 hěn 可爱 kěài

    - Đôi giày màu hồng phấn đó rất dễ thương.

  • volume volume

    - 撒点 sādiǎn 面粉 miànfěn 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Rắc một chút bột mì lên bàn.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 小孩儿 xiǎoháier 身上 shēnshàng 爱 ài 起痱子 qǐfèizǐ

    - mùa hè, trẻ con hay nổi rôm sảy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 豆子 dòuzi 磨成 móchéng 粉 fěn

    - Anh ấy xay đậu thành bột.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 采购 cǎigòu 豆蔻 dòukòu , 辣椒粉 làjiāofěn , 孜然 zīrán , 罗望子 luówàngzǐ

    - Chúng tôi cần mua bạch đậu khấu, ớt bột, thì là, me.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 的 de 面子 miànzi 需要 xūyào 重新 chóngxīn 粉刷 fěnshuā

    - Bề mặt tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 桃子 táozi 是 shì 粉红色 fěnhóngsè 的 de

    - Quả đào màu hồng phấn.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 身上 shēnshàng 扑 pū 了 le 一层 yīcéng 痱子粉 fèizǐfěn

    - Thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Féi , Fěi , Fèi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLMY (大中一卜)
    • Bảng mã:U+75F1
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao