电光 diànguāng
volume volume

Từ hán việt: 【điện quang】

Đọc nhanh: 电光 (điện quang). Ý nghĩa là: ánh sáng điện; điện quang; ánh chớp; tia điện. Ví dụ : - 电光霍霍 ánh điện chớp sáng.. - 这种道林纸比电光纸还光溜。 loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.

Ý Nghĩa của "电光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电光 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ánh sáng điện; điện quang; ánh chớp; tia điện

电能所发的光,多指雷电的光

Ví dụ:
  • volume volume

    - 电光 diànguāng 霍霍 huòhuò

    - ánh điện chớp sáng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 道林纸 dàolínzhǐ 比 bǐ 电光 diànguāng 纸 zhǐ 还 hái 光溜 guāngliū

    - loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电光

  • volume volume

    - 闪光 shǎnguāng 装置 zhuāngzhì 如 rú 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 告示 gàoshi 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 自动 zìdòng 点燃 diǎnrán 或 huò 熄灭 xīmiè 电灯 diàndēng 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị chớp sáng là một loại thiết bị tự động để bật hoặc tắt đèn điện như được hiển thị trên biển quảng cáo.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 道林纸 dàolínzhǐ 比 bǐ 电光 diànguāng 纸 zhǐ 还 hái 光溜 guāngliū

    - loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.

  • volume volume

    - 电 diàn 光闪闪 guāngshǎnshǎn

    - ánh điện lấp lánh.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 电灯 diàndēng 的 de 光度 guāngdù 很 hěn 合适 héshì

    - Độ sáng của chiếc đèn điện này khá phù hợp.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 电池 diànchí 能 néng 把 bǎ 阳光 yángguāng 的 de 能量 néngliàng 转化 zhuǎnhuà 为 wèi 电能 diànnéng

    - Pin năng lượng mặt trời có thể chuyển đổi năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng.

  • volume volume

    - 电压 diànyā 的 de 忽高忽低 hūgāohūdī 灯丝 dēngsī 的 de 发热 fārè 发光 fāguāng 也 yě 是 shì 忽强忽弱 hūqiánghūruò 的 de

    - Hiệu điện thế dao động cao, thấp thì sự tỏa nhiệt và phát quang của dây tóc cũng mạnh yếu khác nhau.

  • volume volume

    - 光子 guāngzǐ 能 néng 激发 jīfā 电子 diànzǐ 运动 yùndòng

    - Photon có thể kích thích chuyển động của electron.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao