电位 diànwèi
volume volume

Từ hán việt: 【điện vị】

Đọc nhanh: 电位 (điện vị). Ý nghĩa là: điện tích, Vôn.

Ý Nghĩa của "电位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电位 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điện tích

electric potential

✪ 2. Vôn

voltage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电位

  • volume volume

    - 发电机组 fādiànjīzǔ 已 yǐ 安装 ānzhuāng 到位 dàowèi

    - tổ máy phát điện đã lắp đặt đúng thời gian đã định.

  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

  • volume volume

    - 打 dǎ 完 wán 电话 diànhuà 后 hòu , 请 qǐng 把 bǎ 听筒 tīngtǒng 放 fàng 回 huí 原位 yuánwèi

    - Sau khi gọi điện thoại, vui lòng đặt tai nghe trở lại vị trí ban đầu.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 是 shì 电 diàn 老师 lǎoshī

    - Đây là thầy giáo Điện.

  • volume volume

    - 请 qǐng 通过 tōngguò 电话 diànhuà 预订 yùdìng 座位 zuòwèi

    - Vui lòng đặt chỗ qua điện thoại.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 演员 yǎnyuán 是 shì 电影界 diànyǐngjiè 的 de 名宿 míngsù

    - Diễn viên đó là một danh tài trong ngành điện ảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这位 zhèwèi 明星 míngxīng 的 de 电影 diànyǐng

    - Tôi thích những bộ phim của ngôi sao này.

  • - 这位 zhèwèi 电视 diànshì 制作 zhìzuò 人 rén 非常 fēicháng 有 yǒu 创意 chuàngyì , 制作 zhìzuò 了 le 许多 xǔduō 受欢迎 shòuhuānyíng 的 de 节目 jiémù

    - Sản xuất phim truyền hình này rất sáng tạo, đã sản xuất nhiều chương trình được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao