Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Ngọc (王) Đao (⺈) Quynh (冂) Nhân (Nhân Đứng) (人) Mục (目) Trĩ (夂)
Các biến thể (Dị thể) của 瓊
琁 璚 璿 瓗 𤦱
琼
瓊 là gì? 瓊 (Quỳnh). Bộ Ngọc 玉 (+14 nét). Tổng 18 nét but (一一丨一ノフ丨フノ丶丨フ一一一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. ngọc quỳnh, 2. hoa quỳnh, Ngọc quỳnh., Một thứ ngọc đẹp, Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc. Từ ghép với 瓊 : 瓊漿 Rượu ngon, quỳnh tương., Còn có tên là “nguyệt hạ mĩ nhân” 月下美人., “quỳnh tương” 瓊漿 rượu ngon. Chi tiết hơn...