Các biến thể (Dị thể) của 瓊

  • Cách viết khác

    琁 璚 璿 瓗 𤦱

  • Giản thể

    琼

Ý nghĩa của từ 瓊 theo âm hán việt

瓊 là gì? 瓊 (Quỳnh). Bộ Ngọc 玉 (+14 nét). Tổng 18 nét but (一一丨一ノフ丨フノ丶丨フ一一一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. ngọc quỳnh, 2. hoa quỳnh, Ngọc quỳnh., Một thứ ngọc đẹp, Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc. Từ ghép với 瓊 : 瓊漿 Rượu ngon, quỳnh tương., Còn có tên là “nguyệt hạ mĩ nhân” 月下美人., “quỳnh tương” 瓊漿 rượu ngon. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngọc quỳnh
  • 2. hoa quỳnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngọc quỳnh.
  • Minh quỳnh 明瓊 một thứ trò chơi ngày xưa.
  • Tên gọi khác của đảo Hải Nam (海南島), Trung quốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ngọc quỳnh (một thứ ngọc đẹp). (Ngr) Vật đẹp, vật ngon

- 瓊漿 Rượu ngon, quỳnh tương.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một thứ ngọc đẹp
* Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc
* “Quỳnh hoa” 瓊花 hoa quỳnh

- Còn có tên là “nguyệt hạ mĩ nhân” 月下美人.

* Tên gọi khác của đảo “Hải Nam” 海南 (Trung quốc)
Tính từ
* Tốt đẹp, ngon, quý, tinh mĩ

- “quỳnh tương” 瓊漿 rượu ngon.

Từ ghép với 瓊