Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 豬
䐗 瀦 𢑳 𧱭 𧳯
猪
豬 là gì? 豬 (Trư). Bộ Thỉ 豕 (+8 nét). Tổng 15 nét but (一ノフノノノ丶一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: con lợn, Heo, lợn, Chỗ nước đọng. Từ ghép với 豬 : 他是一頭蠢豬 Nó là đứa ngu như heo Chi tiết hơn...