Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 猎
猟 𡗇 𤞥 𤡕 𤡡 𤡯 𤢪
獵
猎 là gì? 猎 (Liệp, Lạp). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノ一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. bắt, 2. săn thú, 3. thổi phất, 1. bắt, 2. săn thú. Từ ghép với 猎 : 漁獵 Chài lưới săn bắt., lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;, 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích), 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ, 漁獵 Chài lưới săn bắt. Chi tiết hơn...
- lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;
- lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;
- lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;
- lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;
- lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;
- lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;