猎物袋 lièwù dài
volume volume

Từ hán việt: 【liệp vật đại】

Đọc nhanh: 猎物袋 (liệp vật đại). Ý nghĩa là: Túi đựng thú săn (vật dụng đi săn).

Ý Nghĩa của "猎物袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猎物袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Túi đựng thú săn (vật dụng đi săn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猎物袋

  • volume volume

    - 我 wǒ 储物柜 chǔwùguì 里 lǐ 有 yǒu 冰袋 bīngdài

    - Tôi có một túi nước đá trong phòng thay đồ.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 雌狮 císhī 在 zài 捕猎 bǔliè 食物 shíwù

    - Con sư tử cái đang săn mồi.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ 踩 cǎi 案 àn , 追踪 zhuīzōng 猎物 lièwù

    - Thợ săn đang săn bắt trong rừng, theo dõi con mồi.

  • volume volume

    - 狮子 shīzi 猛然 měngrán 扑 pū 向 xiàng 猎物 lièwù

    - Sư tử đột nhiên tấn công con mồi.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 老虎 lǎohǔ 一样 yīyàng 悄悄 qiāoqiāo 潜近 qiánjìn 他 tā 的 de 猎物 lièwù

    - Anh ấy tiến gần con mồi của mình như một con hổ yên lặng.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 女人 nǚrén , 推 tuī 着 zhe 一个 yígè 堆满 duīmǎn 袋子 dàizi 的 de 旧 jiù 购物车 gòuwùchē

    - Đó là một người phụ nữ đang đẩy một chiếc xe đẩy hàng cũ chất đầy những chiếc túi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈 mā 在 zài 哪里 nǎlǐ 发现 fāxiàn 的 de 购物袋 gòuwùdài

    - Mẹ của bạn đã tìm thấy chiếc túi mua sắm ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao