猎枪 lièqiāng
volume volume

Từ hán việt: 【liệp thương】

Đọc nhanh: 猎枪 (liệp thương). Ý nghĩa là: súng săn. Ví dụ : - 双筒猎枪。 súng săn hai nòng.

Ý Nghĩa của "猎枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猎枪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súng săn

打猎用的枪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 双筒 shuāngtǒng 猎枪 lièqiāng

    - súng săn hai nòng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猎枪

  • volume volume

    - 双筒 shuāngtǒng 猎枪 lièqiāng

    - súng săn hai nòng.

  • volume volume

    - 他 tā 三枪 sānqiāng 打中 dǎzhòng 了 le 二十八 èrshíbā 环 huán

    - Anh ấy bắn ba phát được 28 điểm.

  • volume volume

    - 两手把 liǎngshǒubà 着 zhe 冲锋枪 chōngfēngqiāng

    - hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 瞄准 miáozhǔn 之后 zhīhòu 便开 biànkāi 了 le 枪 qiāng

    - Anh ta ngắm thật kĩ sau đó nổ súng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 吊 diào 在 zài 路 lù 灯柱 dēngzhù 上 shàng 的 de 人 rén 死 sǐ 于 yú 猎枪 lièqiāng 之下 zhīxià

    - Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 猎取 lièqǔ 名利 mínglì

    - Cả đời anh ấy đuổi theo danh lợi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 打枪 dǎqiāng 打 dǎ 得 dé 一样 yīyàng 准 zhǔn

    - Hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao