狗咬狗 gǒuyǎogǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu giảo cẩu】

Đọc nhanh: 狗咬狗 (cẩu giảo cẩu). Ý nghĩa là: chó tranh mồi; chó cắn nhau.

Ý Nghĩa của "狗咬狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狗咬狗 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó tranh mồi; chó cắn nhau

比喻坏人之间互相倾轧、争斗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狗咬狗

  • volume volume

    - 鸡叫 jījiào 狗咬 gǒuyǎo

    - Gà kêu chó sủa.

  • volume volume

    - 这狗 zhègǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén , 别怕 biépà 它 tā

    - Con chó này không cắn người, đừng sợ nó.

  • volume volume

    - 不要 búyào 害怕 hàipà , 我家 wǒjiā 的 de 狗 gǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén

    - Đừng sợ, chó nhà tôi không cắn đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 制服 zhìfú 了 le 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu

    - Anh ấy đã chế ngự con chó đó.

  • volume volume

    - 玩具 wánjù 被 bèi 小狗 xiǎogǒu 咬坏 yǎohuài 了 le

    - Đồ chơi bị chó con cắn hỏng.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 那 nà 恶人 èrén 的 de 一条 yītiáo 狗 gǒu

    - Anh ta chỉ là con chó của kẻ ác đó.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 舔 tiǎn 狗 gǒu

    - Anh ta dỗ ngọt mọi người.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 动物 dòngwù 如猫 rúmāo 、 狗 gǒu 都 dōu 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Một số động vật như mèo, chó đều rất được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao