Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 牦
氂
犛 髦 𤙚
牦 là gì? 牦 (Li, Ly, Mao). Bộ Ngưu 牛 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノ一丨一ノ一一フ). Ý nghĩa là: 2. đuôi ngựa, 3. lông dài, 2. đuôi ngựa, 3. lông dài. Từ ghép với 牦 : li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng). Chi tiết hơn...
- li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng).