牦牛 máoniú
volume volume

Từ hán việt: 【mao ngưu】

Đọc nhanh: 牦牛 (mao ngưu). Ý nghĩa là: bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "牦牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牦牛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng, Trung Quốc)

牛的一种,全身有长毛,黑褐色、棕色或白色, 腿短是中国青藏高原地区主要的力畜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牦牛

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 牛鞭 niúbiān

    - Anh ấy mua một cái dương vật bò.

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 吹牛 chuīniú 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người thích khoe khoang.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 、 金丝猴 jīnsīhóu 、 野牦牛 yěmáoniú 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Gấu trúc, khỉ lông vàng, trâu lùn hoang, đều là động vật quý hiếm của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一升 yīshēng 牛奶 niúnǎi

    - Bọn họ mua 1 lít trà sữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 放牛 fàngniú

    - Mỗi sáng họ đều chăn bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Lí , Máo
    • Âm hán việt: Li , Ly , Mao
    • Nét bút:ノ一丨一ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQHQU (竹手竹手山)
    • Bảng mã:U+7266
    • Tần suất sử dụng:Thấp