热刺刺地 rè cì cì de
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt thứ thứ địa】

Đọc nhanh: 热刺刺地 (nhiệt thứ thứ địa). Ý nghĩa là: đỏ gay.

Ý Nghĩa của "热刺刺地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热刺刺地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỏ gay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热刺刺地

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 刺溜 cīliū 刺溜 cīliū 地 dì 从 cóng 耳边 ěrbiān 擦过去 cāguòqù

    - đạn rít líu chíu bên tai.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 铃声 língshēng 刺耳 cìěr 地 dì 响起 xiǎngqǐ

    - Âm thanh của điện thoại vang lên chói tai

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 花炮 huāpào 点着 diǎnzháo 了 le , 刺 cì 刺 cì 地直 dìzhí 冒 mào 火星 huǒxīng

    - pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 锋利 fēnglì 的 de 笔触 bǐchù 讽刺 fěngcì 了 le 旧社会 jiùshèhuì 的 de 丑恶 chǒuè

    - anh ấy sử dụng ngòi bút sắc sảo để châm biếm sự tồi tệ xấu xa của xã hội cũ

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 的话 dehuà 深深地 shēnshēndì 刺激 cìjī 我 wǒ

    - Những lời của cha đã kích động tôi sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao