热剌剌 rè lá lá
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt lạt lạt】

Đọc nhanh: 热剌剌 (nhiệt lạt lạt). Ý nghĩa là: âm thầm đau đớn.

Ý Nghĩa của "热剌剌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热剌剌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm thầm đau đớn

smartingly painful

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热剌剌

  • volume volume

    - 东北 dōngběi 的 de 夏天 xiàtiān 不热 bùrè

    - Mùa hè ở Đông Bắc không nóng.

  • volume volume

    - 秉性 bǐngxìng 剌 lá 戾 lì

    - tính tình quái dị

  • volume volume

    - 与 yǔ 去年 qùnián 相比 xiāngbǐ , 今年 jīnnián 更热 gèngrè

    - So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān 很 hěn 热 rè

    - Tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 剌 lá 的 de 很 hěn 不听话 bùtīnghuà

    - Đứa trẻ này ương bướng lắm không chịu nghe lời.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 剌 lá 难以 nányǐ 理解 lǐjiě

    - Hành vi kỳ quái này thật khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举止 jǔzhǐ 剌 lá 让 ràng 人 rén 觉得 juéde 奇怪 qíguài

    - Anh ta hành động bất thường làm người khác thấy lạ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Lá , Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DLLN (木中中弓)
    • Bảng mã:U+524C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao