Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烙
雒 烙
烙 là gì? 烙 (Lạc). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: là (quần áo), Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu, Là, ủi, Nướng, “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm. Từ ghép với 烙 : 烙衣服 Là quần áo, 烙餅 Bánh nướng. Xem 烙 [luò]., “lạc ấn” 烙印., “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo., “lạc bính” 烙餅 nướng bánh. Chi tiết hơn...