烙饼 làobǐng
volume volume

Từ hán việt: 【lạc bính】

Đọc nhanh: 烙饼 (lạc bính). Ý nghĩa là: bánh nướng áp chảo.

Ý Nghĩa của "烙饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烙饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh nướng áp chảo

烙成的饼 (饼内一般加油盐)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烙饼

  • volume volume

    - 烙死 làosǐ 面饼 miànbǐng

    - nướng bánh mì chưa lên men.

  • volume volume

    - 火 huǒ 头儿 tóuer 不到 búdào , 饼 bǐng 就 jiù 烙 lào 不好 bùhǎo

    - độ lửa không tới nên nướng bánh không ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 投 tóu 掷铁饼 zhìtiěbǐng

    - Anh ấy đang ném đĩa sắt.

  • volume volume

    - 烙 lào 馅儿饼 xiànérbǐng

    - nướng bánh có nhân.

  • volume volume

    - 这口铛 zhèkǒudāng 用来 yònglái 烙饼 làobǐng

    - Chảo gang này dùng để làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 擀 gǎn 着 zhe 面饼 miànbǐng

    - Anh ấy chăm chỉ cán bột bánh.

  • volume volume

    - 刚 gāng 烙 lào 好 hǎo 的 de 饼 bǐng 特别 tèbié 香 xiāng

    - Bánh vừa nướng xong đặc biệt thơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Gé , Lào , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FHER (火竹水口)
    • Bảng mã:U+70D9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao