烙印 làoyìn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc ấn】

Đọc nhanh: 烙印 (lạc ấn). Ý nghĩa là: dấu vết; dấu ấn; dấu vết khó phai; ấn tượng sâu sắc (in bằng sắt nung, ví với những dấu vết khó phai mờ), in dấu; đóng dấu. Ví dụ : - 他的脸上有饱经苦难的烙印。 Khuôn mặt của anh ta mang dấu ấn của những khó khăn và đau khổ mà anh ta đã trải qua.

Ý Nghĩa của "烙印" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烙印 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dấu vết; dấu ấn; dấu vết khó phai; ấn tượng sâu sắc (in bằng sắt nung, ví với những dấu vết khó phai mờ)

在牲畜或器物上烫的火印,作为标记比喻不易磨灭的痕迹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 饱经 bǎojīng 苦难 kǔnàn 的 de 烙印 làoyìn

    - Khuôn mặt của anh ta mang dấu ấn của những khó khăn và đau khổ mà anh ta đã trải qua.

✪ 2. in dấu; đóng dấu

用火烧铁在牲畜或器物上烫成痕迹比喻深刻地留下印象

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烙印

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 三枚 sānméi 印章 yìnzhāng

    - Anh ấy có ba con dấu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 饱经 bǎojīng 苦难 kǔnàn 的 de 烙印 làoyìn

    - Khuôn mặt của anh ta mang dấu ấn của những khó khăn và đau khổ mà anh ta đã trải qua.

  • volume volume

    - 烙印 làoyìn

    - dấu vết; dấu ấn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仪容 yíróng 给 gěi 人 rén 好 hǎo 印象 yìnxiàng

    - Dung mạo của anh ấy tạo ấn tượng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 气质 qìzhì 独特 dútè , 给 gěi 人 rén 深刻印象 shēnkèyìnxiàng

    - Anh ấy có tính cách đặc biệt, để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 已经 yǐjīng 付印 fùyìn 了 le

    - Tác phẩm của anh ấy đã được đưa vào in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Gé , Lào , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FHER (火竹水口)
    • Bảng mã:U+70D9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình