灯光艺术 dēngguāng yìshù
volume volume

Từ hán việt: 【đăng quang nghệ thuật】

Đọc nhanh: 灯光艺术 (đăng quang nghệ thuật). Ý nghĩa là: nghệ thuật sân khấu.

Ý Nghĩa của "灯光艺术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灯光艺术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghệ thuật sân khấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灯光艺术

  • volume volume

    - 他 tā 叹赏 tànshǎng 这位 zhèwèi 艺术家 yìshùjiā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy ca ngợi tác phẩm của nghệ sĩ này.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 热爱 rèài 绘画 huìhuà 艺术 yìshù

    - Anh luôn yêu thích nghệ thuật hội họa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 创作 chuàngzuò 艺术作品 yìshùzuòpǐn

    - Anh ấy thích sáng tác tác phẩm nghệ thuật.

  • volume volume

    - 交 jiāo 戌时 xūshí , 灯光 dēngguāng 变得 biànde 明亮 míngliàng 了 le

    - Đến giờ Tuất, đèn đã sáng lên.

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • volume volume

    - 书法 shūfǎ 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 传统 chuántǒng 艺术 yìshù

    - Thư pháp là nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 艺术交流 yìshùjiāoliú 协会 xiéhuì

    - Anh ấy đã thành lập một hội nghệ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 掌握 zhǎngwò 了 le 领导 lǐngdǎo 的 de 艺术 yìshù 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy nắm vững kỹ thuật nghệ thuật lãnh đạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao