灯塔水母 dēngtǎ shuǐmǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đăng tháp thuỷ mẫu】

Đọc nhanh: 灯塔水母 (đăng tháp thuỷ mẫu). Ý nghĩa là: Turritopsis dohrnii, sứa bất tử. Ví dụ : - 这让我想到了灯塔水母 Điều đó khiến tôi nghĩ về Turritopsis dohrnii.

Ý Nghĩa của "灯塔水母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灯塔水母 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Turritopsis dohrnii

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 灯塔 dēngtǎ 水母 shuǐmǔ

    - Điều đó khiến tôi nghĩ về Turritopsis dohrnii.

✪ 2. sứa bất tử

immortal jellyfish

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灯塔水母

  • volume volume

    - 我 wǒ 祖父母 zǔfùmǔ 曾 céng 被 bèi 吐口 tǔkǒu 水只 shuǐzhǐ 因为 yīnwèi 他们 tāmen 来自 láizì 卡拉布里亚 kǎlābùlǐyà

    - Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

  • volume volume

    - 灯塔 dēngtǎ 的 de 光柱 guāngzhù 在 zài 渐暗 jiànàn 的 de 黄昏 huánghūn 中 zhōng 相当 xiāngdāng 清楚 qīngchu

    - Ánh sáng của ngọn hải đăng khá rõ ràng trong ánh hoàng hôn mờ nhạt.

  • volume volume

    - 塔吊 tǎdiào 在 zài 吊 diào 水泥 shuǐní

    - Cần trục đang kéo xi măng.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 好像 hǎoxiàng 一盏 yīzhǎn 照明灯 zhàomíngdēng , 点亮 diǎnliàng 了 le 我 wǒ 人生 rénshēng 的 de 道路 dàolù

    - Mẹ như ngọn đèn soi sáng đường đời của con.

  • volume volume

    - 海港 hǎigǎng 的 de 灯火 dēnghuǒ 在 zài 水平线上 shuǐpíngxiànshàng 闪烁 shǎnshuò 著 zhù

    - Đèn cảng biển lấp lánh trên đường chân trời.

  • volume volume

    - 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 灯塔 dēngtǎ 水母 shuǐmǔ

    - Điều đó khiến tôi nghĩ về Turritopsis dohrnii.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 指引 zhǐyǐn 女性 nǚxìng 们 men 穿越 chuānyuè 她们 tāmen 生活 shēnghuó 最 zuì 黑暗 hēiàn 时光 shíguāng 的 de 希望 xīwàng 的 de 灯塔 dēngtǎ

    - Cô ấy giống như là ngọn hải đăng hy vọng chỉ dẫn phụ nữ vượt qua những thời điểm đen tối nhất trong cuộc đời họ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao