Các biến thể (Dị thể) của 漕

  • Cách viết khác

    曹 𤅍

Ý nghĩa của từ 漕 theo âm hán việt

漕 là gì? 漕 (Tào). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨フ一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Chuyên chở bằng đường thủy. Từ ghép với 漕 : 漕船 Thuyền chở lương thực, 漕米 Vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ., “tào mễ” 漕米 vận tải lương thực đi đường thủy. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vận tải đường thuỷ

Từ điển Thiều Chửu

  • Vận tải đường nước, như vận lương thực đi đường nước gọi là tào mễ 漕米.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Chuyên chở (vận tải) lương thực bằng đường sông

- 漕船 Thuyền chở lương thực

- 漕米 Vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chuyên chở bằng đường thủy

- “tào mễ” 漕米 vận tải lương thực đi đường thủy.

Từ ghép với 漕