Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 漕
曹 𤅍
漕 là gì? 漕 (Tào). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨フ一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Chuyên chở bằng đường thủy. Từ ghép với 漕 : 漕船 Thuyền chở lương thực, 漕米 Vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ., “tào mễ” 漕米 vận tải lương thực đi đường thủy. Chi tiết hơn...