漕粮 cáoliáng
volume volume

Từ hán việt: 【tào lương】

Đọc nhanh: 漕粮 (tào lương). Ý nghĩa là: lương thực vận chuyển bằng đường thuỷ; hàng tàu. Ví dụ : - 漕船(运漕粮的船) thuyền chở lương thực

Ý Nghĩa của "漕粮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漕粮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương thực vận chuyển bằng đường thuỷ; hàng tàu

漕运的粮食

Ví dụ:
  • volume volume

    - 漕船 cáochuán ( 运 yùn 漕粮 cáoliáng 的 de 船 chuán )

    - thuyền chở lương thực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漕粮

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 饶有 ráoyǒu 粮食 liángshí

    - Trong kho có nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 个 gè 大年 dànián , 一亩 yīmǔ 地比 dìbǐ 往年 wǎngnián 多收 duōshōu 百十 bǎishí 来斤 láijīn 粮食 liángshí

    - năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 潮气 cháoqì 太 tài 大 dà , 粮食 liángshí 就 jiù 容易 róngyì 发霉 fāméi

    - hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

  • volume volume

    - 漕船 cáochuán ( 运 yùn 漕粮 cáoliáng 的 de 船 chuán )

    - thuyền chở lương thực

  • volume volume

    - 漕粮 cáoliáng

    - lương thực chở bằng đường thuỷ

  • volume volume

    - 他 tā 囤 dùn 了 le 一些 yīxiē 粮食 liángshí

    - Anh ấy tích trữ một số lương thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 晒 shài 粮食 liángshí 吗 ma ?

    - Họ đang phơi lương thực à?

  • volume volume

    - 高粱米 gāoliángmǐ 是 shì 一种 yīzhǒng 健康 jiànkāng 的 de 粮食 liángshí

    - Cao lương là một loại lương thực lành mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Cào
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETWA (水廿田日)
    • Bảng mã:U+6F15
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 粮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDIAV (火木戈日女)
    • Bảng mã:U+7CAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao