Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 港
溝 𣽣 𣿑
港 là gì? 港 (Cảng, Hống). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ). Ý nghĩa là: bến cảng, Nhánh sông hoặc vũng biển cho tàu bè đậu, Tên gọi tắt của “Hương Cảng” 香港 (Hongkong). Từ ghép với 港 : 海港 Cửa biển, hải cảng, 商港 Thương cảng, cảng buôn, 港澳 Hương Cảng và Áo Môn, “hải cảng” 海港, “thương cảng” 商港 Chi tiết hơn...