港人 gǎng rén
volume volume

Từ hán việt: 【cảng nhân】

Đọc nhanh: 港人 (cảng nhân). Ý nghĩa là: Người Hong Kong.

Ý Nghĩa của "港人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

港人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người Hong Kong

Hong Kong person or people

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 港人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 由 yóu 港人 gǎngrén 推举 tuījǔ 最 zuì 喜爱 xǐài 的 de 十首 shíshǒu 唐诗 tángshī

    - 10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn yêu thích nhất

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 是 shì 俄罗斯 éluósī 人 rén 的 de 避税 bìshuì 港 gǎng

    - Đó là một thiên đường thuế lớn cho người Nga.

  • volume volume

    - 岘港 xiàngǎng 的 de 天气 tiānqì 很 hěn 宜人 yírén

    - Thời tiết ở Đà Nẵng rất dễ chịu.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 谈 tán 得 dé 入港 rùgǎng

    - hai người nói chuyện rất hợp nhau.

  • volume volume

    - 港口 gǎngkǒu 附近 fùjìn 的 de 兵站 bīngzhàn 被 bèi 敌人 dírén 炸毁 zhàhuǐ 了 le

    - Trạm quân sự gần cảng bị địch phá hủy.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 看到 kàndào 他们 tāmen 的 de 家 jiā 依旧 yījiù 是 shì 那个 nàgè 地方 dìfāng 孤独 gūdú 的 de 和 hé 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 的 de 避风港 bìfēnggǎng

    - Tôi có thể thấy nhà của họ vẫn là nơi trú ẩn cho những người cô đơn và không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 由 yóu 港人 gǎngrén 推举 tuījǔ 最 zuì 喜爱 xǐài 的 de 十首 shíshǒu 唐诗 tángshī

    - 10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn là yêu thích nhất

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 港›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎng , Hòng
    • Âm hán việt: Cảng , Hống
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETCU (水廿金山)
    • Bảng mã:U+6E2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao