港尺 gǎng chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cảng xích】

Đọc nhanh: 港尺 (cảng xích). Ý nghĩa là: thước cuộn.

Ý Nghĩa của "港尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

港尺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước cuộn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 港尺

  • volume volume

    - 香港股市 xiānggǎnggǔshì

    - thị trường chứng khoán Hồng Kông.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 丁字尺 dīngzìchǐ

    - Anh ấy đang dùng thước chữ T.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 尺子 chǐzi 划线 huàxiàn

    - Anh ta vẽ đường bằng thước kẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那 nà 把 bǎ 旧 jiù 尺子 chǐzi

    - Anh ta đang cầm cây thước cũ.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 离 lí 汽车站 qìchēzhàn 近在咫尺 jìnzàizhǐchǐ 上下班 shàngxiàbān 方便 fāngbiàn 极了 jíle

    - Nhà anh gần bến xe nên việc đi lại đi lại rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工作 gōngzuò 的 de 尺度 chǐdù 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có tiêu chuẩn rất cao đối với công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 港口 gǎngkǒu 建设 jiànshè 新 xīn 的 de 仓库 cāngkù

    - Họ đang xây dựng kho hàng mới tại cảng.

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 于 yú 一个 yígè 大型 dàxíng 海港 hǎigǎng 城市 chéngshì

    - Anh ta đến từ một thành phố cảng biển lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 港›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎng , Hòng
    • Âm hán việt: Cảng , Hống
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETCU (水廿金山)
    • Bảng mã:U+6E2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao