Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淘
洮
淘 là gì? 淘 (đào). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一ノフノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: Vo gạo., Vo, Đãi gạn, Đào, khơi, vét. Từ ghép với 淘 : 淘金 Đãi vàng, 淘井 Khơi giếng, 淘茅廁 Vét phân chuồng xí, 這孩子眞淘氣 Thằng bé nghịch quá., “đào mễ” 淘米 vo gạo. Chi tiết hơn...