淘换 táo huan
volume volume

Từ hán việt: 【đào hoán】

Đọc nhanh: 淘换 (đào hoán). Ý nghĩa là: tìm tòi; tìm kiếm. Ví dụ : - 好不容易给你淘换着这本书。 tìm cho anh quyển sách này thật khó.

Ý Nghĩa của "淘换" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淘换 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm tòi; tìm kiếm

寻觅;设法寻求 (某种东西)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好不容易 hǎobùróngyì 给 gěi 你 nǐ 淘换 táohuàn 着 zhe 这 zhè 本书 běnshū

    - tìm cho anh quyển sách này thật khó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淘换

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 银行 yínháng 换钱 huànqián

    - Họ đang đổi tiền ở ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 劳动 láodòng 交换 jiāohuàn 食物 shíwù

    - Họ dùng lao động để đổi lấy thức ăn.

  • volume volume

    - 好不容易 hǎobùróngyì 给 gěi 你 nǐ 淘换 táohuàn 着 zhe 这 zhè 本书 běnshū

    - tìm cho anh quyển sách này thật khó.

  • volume volume

    - 高通量 gāotōngliàng 工程 gōngchéng 实验 shíyàn 堆 duī 换料 huànliào 程序 chéngxù 自动 zìdòng 编制 biānzhì 系统 xìtǒng 开发 kāifā

    - Phát triển hệ thống lập trình tự động cho chương trình tiếp nhiên liệu của lò phản ứng thí nghiệm kỹ thuật thông lượng cao

  • volume volume

    - 他们 tāmen 交换 jiāohuàn 了 le 礼物 lǐwù

    - Họ trao đổi quà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相互交换 xiānghùjiāohuàn 了 le 人质 rénzhì

    - Họ đã trao đổi con tin cho nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 换 huàn 了 le 全新 quánxīn 的 de 家具 jiājù

    - Họ đã thay đổi toàn bộ đồ nội thất mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:丶丶一ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPOU (水心人山)
    • Bảng mã:U+6DD8
    • Tần suất sử dụng:Cao