Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 浅
淺
溅 𣻝 𤄻
浅 là gì? 浅 (Thiển, Tiên). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一一一フノ丶). Ý nghĩa là: cạn, nông. Từ ghép với 浅 : 淺水塘 Cái ao nông, 水太淺 Nước cạn quá, 這個院子太淺了 Cái sân này hẹp quá, 這篇文章很淺 Bài này rất dễ, 淺顯的理論 Lí thuyết nông cạn Chi tiết hơn...