浅析 qiǎn xī
volume volume

Từ hán việt: 【thiển tích】

Đọc nhanh: 浅析 (thiển tích). Ý nghĩa là: phân tích chính, sơ cấp hoặc thô. Ví dụ : - 这是浅析监理单位的安全责任 Phân tích ngắn gọn về trách nhiệm an toàn của đơn vị giám sát

Ý Nghĩa của "浅析" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浅析 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tích chính, sơ cấp hoặc thô

primary, elementary or coarse analysis

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 浅析 qiǎnxī 监理 jiānlǐ 单位 dānwèi 的 de 安全 ānquán 责任 zérèn

    - Phân tích ngắn gọn về trách nhiệm an toàn của đơn vị giám sát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浅析

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 浅析 qiǎnxī 监理 jiānlǐ 单位 dānwèi 的 de 安全 ānquán 责任 zérèn

    - Phân tích ngắn gọn về trách nhiệm an toàn của đơn vị giám sát

  • volume volume

    - 他 tā 分析 fēnxī 得 dé 很 hěn 辟 pì 透 tòu

    - Anh ấy phân tích rất thấu đáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 认真 rènzhēn 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Họ đang phân tích vấn đề một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 分析 fēnxī 材料 cáiliào 专家 zhuānjiā

    - Anh ấy là chuyên gia phân tích tư liệu.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维在 wéizài 他 tā 的 de 分析 fēnxī 中 zhōng

    - McVeigh bao gồm chín milimet này

  • volume volume

    - 仅仅 jǐnjǐn 罗列 luóliè 事实 shìshí 是 shì 不够 bùgòu 的 de , 必须 bìxū 加以分析 jiāyǐfēnxī

    - chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 社会 shèhuì 的 de 认识 rènshí 很 hěn 浮浅 fúqiǎn

    - nhận thức của anh ấy về xã hội rất thiển cận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 工作 gōngzuò 的 de 日子 rìzi 浅 qiǎn

    - Anh ấy chỉ mới làm việc ở đây được một thời gian ngắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiǎn
    • Âm hán việt: Thiển , Tiên
    • Nét bút:丶丶一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIJ (水戈十)
    • Bảng mã:U+6D45
    • Tần suất sử dụng:Cao