浅水区 Qiǎnshuǐ qū
volume volume

Từ hán việt: 【thiển thuỷ khu】

Đọc nhanh: 浅水区 (thiển thuỷ khu). Ý nghĩa là: Shallow Water Khu vực nước nông.

Ý Nghĩa của "浅水区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浅水区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Shallow Water Khu vực nước nông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浅水区

  • volume volume

    - 江水 jiāngshuǐ 倒灌 dàoguàn 市区 shìqū

    - nước sông chảy ngược vào thành phố.

  • volume volume

    - 螺蛳 luósī 一般 yìbān 长 zhǎng 在 zài 水浅 shuǐqiǎn 的 de 河沟 hégōu

    - Ốc sên thường sống ở các rãnh sông cạn.

  • volume volume

    - 他 tā 踩 cǎi 进 jìn 了 le 一个 yígè 浅浅 jiānjiān 水洼 shuǐwā

    - Anh ấy bước vào một vũng nước nông.

  • volume volume

    - 低洼地区 dīwādìqū 由于 yóuyú 雨水 yǔshuǐ 无法 wúfǎ 宣泄 xuānxiè , 往往 wǎngwǎng 造成 zàochéng 内涝 nèilào

    - vùng đất thấp vì nước mưa không tháo đi đâu được, thường thường gây ra ngập úng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 打听一下 dǎtīngyīxià 这里 zhèlǐ 河水 héshuǐ 的 de 深浅 shēnqiǎn , 能 néng 不能 bùnéng 蹚 tāng 水 shuǐ 过去 guòqù

    - anh đi hỏi thăm xem nước sông chỗ này nông sâu thế nào, có thể lội qua được không.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 相识 xiāngshí 于 yú 退休 tuìxiū 社区 shèqū 的 de 水中 shuǐzhōng 有氧 yǒuyǎng 运动 yùndòng

    - Chúng tôi gặp nhau trong môn thể dục nhịp điệu dưới nước tại cộng đồng hưu trí.

  • volume volume

    - 水库 shuǐkù 修好 xiūhǎo 后 hòu , 受益 shòuyì 地区 dìqū 很大 hěndà

    - sau khi hồ chứa nước được xây dựng xong, khu vực này có rất nhiều ích lợi.

  • volume volume

    - 投入 tóurù 供 gōng 人 rén 跳水 tiàoshuǐ 或 huò 潜水 qiánshuǐ 的 de 地方 dìfāng 或 huò 地区 dìqū , 如 rú 游泳池 yóuyǒngchí

    - Nơi hoặc khu vực dành cho việc nhảy múa hoặc lặn xuống nước, như bể bơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiǎn
    • Âm hán việt: Thiển , Tiên
    • Nét bút:丶丶一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIJ (水戈十)
    • Bảng mã:U+6D45
    • Tần suất sử dụng:Cao