Các biến thể (Dị thể) của 泽

  • Cách viết khác

    沢 𣼦

  • Phồn thể

    澤

Ý nghĩa của từ 泽 theo âm hán việt

泽 là gì? 泽 (Trạch). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一フ丶一一丨). Từ ghép với 泽 : 沼澤 Đồng lầy, 水鄉澤國 Nơi nhiều sông ngòi, 光澤 Sáng bóng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái đầm (hồ đầm)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đầm, chằm, đồng, sông ngòi

- 大澤 Đầm lớn

- 沼澤 Đồng lầy

- 水鄉澤國 Nơi nhiều sông ngòi

* ② Bóng

- 光澤 Sáng bóng

* ③ (văn) Thấm ướt, mưa móc

- 幸而雨澤時至 May mà mưa thấm đến đúng lúc (Vương An Thạch

Từ ghép với 泽