泽当镇 zé dāng zhèn
volume volume

Từ hán việt: 【trạch đương trấn】

Đọc nhanh: 泽当镇 (trạch đương trấn). Ý nghĩa là: Thị trấn Zêdang thuộc quận Nêdong 乃東縣 | 乃东县 , Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha 山南地區 | 山南地区.

Ý Nghĩa của "泽当镇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Zêdang thuộc quận Nêdong 乃東縣 | 乃东县 , Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha 山南地區 | 山南地区

Zêdang town in Nêdong county 乃東縣|乃东县 [Nǎi dōng xiàn], Tibet, capital of Lhokha prefecture 山南地區|山南地区 [Shān nán dì qū]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泽当镇

  • volume volume

    - 不当之处 bùdàngzhīchù , 请予 qǐngyǔ 指正 zhǐzhèng

    - có gì không phải, xin cứ chỉ bảo

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - Mọi thứ đều chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 可 kě 当作 dàngzuò 好 hǎo 消遣 xiāoqiǎn

    - Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.

  • volume volume

    - 不 bù 当家 dāngjiā 不知 bùzhī 柴米 cháimǐ 贵 guì

    - không lo liệu việc nhà không biết gạo củi mắc rẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 当 dāng 过 guò 警察 jǐngchá

    - Tôi từng là cảnh sát ở New Jersey.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng , 他 tā 也 yě 学得 xuédé 乖 guāi 多 duō 了 le

    - Bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng 他 tā 也 yě 变乖 biànguāi 了 le

    - Sau khi bị lừa một lần, anh ấy đã trở nên ngoan hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao