泽普 zé pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【trạch phổ】

Đọc nhanh: 泽普 (trạch phổ). Ý nghĩa là: Poskam nahiyisi (quận Poskam) ở tỉnh Kashgar 喀什地區 | 喀什地区, tây Tân Cương.

Ý Nghĩa của "泽普" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泽普 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Poskam nahiyisi (quận Poskam) ở tỉnh Kashgar 喀什地區 | 喀什地区, tây Tân Cương

Poskam nahiyisi (Poskam county) in Kashgar prefecture 喀什地區|喀什地区 [Kā shí dì qū], west Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泽普

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 做法 zuòfǎ 比较 bǐjiào 普遍 pǔbiàn

    - Cách làm của anh ấy khá phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 普通话 pǔtōnghuà 不太 bùtài 标准 biāozhǔn

    - Tiếng phổ thông của anh ấy không chuẩn lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Anh ấy nói tiếng Trung Quốc rất chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 做 zuò 律师 lǜshī 的 de

    - Anh ấy đã thực tập ở New Jersey.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Tiếng phổ thông của Maike nói nghe rất hay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 不 bù 普通 pǔtōng

    - Chữ viết của anh ấy không bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 学生 xuésheng

    - Anh ấy là một sinh viên bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao