殚精竭力 dān jīng jiélì
volume volume

Từ hán việt: 【đàn tinh kiệt lực】

Đọc nhanh: 殚精竭力 (đàn tinh kiệt lực). Ý nghĩa là: hết lòng hết sức; dốc hết tâm sức.

Ý Nghĩa của "殚精竭力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

殚精竭力 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết lòng hết sức; dốc hết tâm sức

竭尽全部精力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 殚精竭力

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le 事 shì 还 hái 竭力 jiélì 为 wèi 自己 zìjǐ 分辩 fēnbiàn

    - anh ta làm hỏng việc mà còn cố biện bạch cho mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精力 jīnglì 非常 fēicháng 充沛 chōngpèi

    - Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.

  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 精力枯竭 jīnglìkūjié

    - tinh lực khô kiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 精力 jīnglì

    - Anh ấy đã bỏ ra toàn bộ sức lực.

  • volume volume

    - 耗尽 hàojìn 被 bèi 损耗 sǔnhào 的 de 状态 zhuàngtài ; 精疲力竭 jīngpílìjié , 耗尽 hàojìn

    - Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 淘 táo 精力 jīnglì 做 zuò 这件 zhèjiàn 事 shì 不 bù 值得 zhíde

    - Bạn hao phí sức lực làm chuyện này không đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精力 jīnglì 已经 yǐjīng 竭尽 jiéjìn

    - Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+8 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:一ノフ丶丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNCWJ (一弓金田十)
    • Bảng mã:U+6B9A
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 竭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiệt
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAPV (卜廿日心女)
    • Bảng mã:U+7AED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao