Các biến thể (Dị thể) của 歙

  • Cách viết khác

    㒆 噏 翕

Ý nghĩa của từ 歙 theo âm hán việt

歙 là gì? 歙 (Hấp, Thiệp). Bộ Khiếm 欠 (+12 nét). Tổng 16 nét but (ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. hấp thụ, 2. hút vào, Tên đất., Hút vào, Đồng lòng, đều cả, nhất trí. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. hấp thụ
  • 2. hút vào

Từ điển Thiều Chửu

  • Hút vào, cùng một nghĩa với chữ hấp 吸.
  • Tên đất.
  • Cùng nghĩa với chữ hấp 翕.
  • Cùng nghĩa với chữ 脅.
  • Một âm là thiệp. Tên đất.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hút vào
Phó từ
* Đồng lòng, đều cả, nhất trí

Từ điển Thiều Chửu

  • Hút vào, cùng một nghĩa với chữ hấp 吸.
  • Tên đất.
  • Cùng nghĩa với chữ hấp 翕.
  • Cùng nghĩa với chữ 脅.
  • Một âm là thiệp. Tên đất.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hút vào
Phó từ
* Đồng lòng, đều cả, nhất trí

Từ ghép với 歙