Các biến thể (Dị thể) của 翕

  • Cách viết khác

    歙 翖 𦐬

Ý nghĩa của từ 翕 theo âm hán việt

翕 là gì? 翕 (Hấp). Bộ Vũ 羽 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: 1. đóng lại, Dẫn, kéo., Hòa hợp, Thu lại, đóng lại, Hút vào. Từ ghép với 翕 : 輿論翕然 Dư luận hợp nhau, “tịch hấp” 闢翕 mở đóng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đóng lại
  • 2. phù hợp, tương xứng

Từ điển Thiều Chửu

  • Hợp, như dư luận hấp nhiên 輿論翕然 dư luận hợp nhau.
  • Thu liễm, đóng lại. Như tịch hấp 闢翕 mở đóng.
  • Dẫn, kéo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Hoà thuận, hợp

- 輿論翕然 Dư luận hợp nhau

* ② Thu lại, co lại, đóng lại

- 闢翕 Mở đóng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hòa hợp

- “Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm” 兄弟既翕, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Thu lại, đóng lại

- “tịch hấp” 闢翕 mở đóng.

* Hút vào

- “Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt” 維南有箕, 載翕其舌 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Tụ tập

- “Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật” 翕集家門, 傾動人物 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Bài điều 排調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.

Trích: Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶

Từ ghép với 翕