Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 樟
章
樟 là gì? 樟 (Chương). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶丶一丶ノ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: cây long não, Cây “chương”, có mùi thơm, cắt ra từng miếng cho vào đun, hơi bốc lên kết thành phấn trắng, dùng để làm thuốc và trừ trùng, gọi là “chương não” 樟腦 long não. Từ ghép với 樟 : 樟木 Gỗ long não. Chi tiết hơn...