棱子 léng zi
volume volume

Từ hán việt: 【lăng tử】

Đọc nhanh: 棱子 (lăng tử). Ý nghĩa là: đầu mẩu.

Ý Nghĩa của "棱子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棱子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu mẩu

棱和角

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棱子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 子 zi 晒 shài 得 dé 都 dōu 翘棱 qiáolēng 了 le

    - miếng ván phơi khô vênh lên rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 侧 cè 棱 léng 着 zhe 身子 shēnzi 睡 shuì

    - ngủ nằm nghiêng

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 侧 cè 棱 léng 着 zhe 身子 shēnzi 睡 shuì

    - Tôi thích ngủ nằm nghiêng.

  • volume volume

    - 穗子 suìzǐ 扑棱 pūlēng 开像 kāixiàng 一把 yībǎ 小伞 xiǎosǎn

    - những cái tua dang rộng giống như một cái dù.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Lēng , Léng , Lèng , Líng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DGCE (木土金水)
    • Bảng mã:U+68F1
    • Tần suất sử dụng:Cao