棱柱 léngzhù
volume volume

Từ hán việt: 【lăng trụ】

Đọc nhanh: 棱柱 (lăng trụ). Ý nghĩa là: hình lăng trụ; lăng trụ.

Ý Nghĩa của "棱柱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棱柱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình lăng trụ; lăng trụ

两个底面是平行的全等多边形,侧面都是平行四边形的多面体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棱柱

  • volume volume

    - 那 nà 件 jiàn 衣服 yīfú 红不棱登 hóngbùlēngdēng 呀 ya

    - Chiếc áo đó đỏ ói.

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 在 zài 香炉 xiānglú 里 lǐ 焚上 fénshàng 一柱 yīzhù 香 xiāng

    - Phật tử trong đống thanh hương đốt lên một cột hương.

  • volume volume

    - 史密斯 shǐmìsī 一个 yígè 回头 huítóu 球 qiú , 打到 dǎdào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 三柱 sānzhù 门上 ménshàng

    - Smith đã đánh một cú đầu vào cột dọc của mình.

  • volume volume

    - 半露柱 bànlùzhù 有柱 yǒuzhù 顶 dǐng 和 hé 底座 dǐzuò 的 de 长方形 chángfāngxíng 柱子 zhùzi

    - Một trụ lộ thiên với một đỉnh cột và một chân đế.

  • volume volume

    - 他 tā 活动 huódòng 了 le 那根 nàgēn 柱子 zhùzi

    - Anh ấy đã làm lung lay cây cột đó.

  • volume volume

    - 侧 cè 棱 léng 着 zhe 身子 shēnzi 睡 shuì

    - ngủ nằm nghiêng

  • volume volume

    - 可不是 kěbúshì 吗 ma 我 wǒ 在 zài 床柱 chuángzhù 上系 shàngxì 了 le 二十次 èrshícì 都行 dōuxíng

    - Còn phải nói à, tôi đã buộc nó vào tường 20 lần.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 一向 yíxiàng 是 shì 她 tā 生命 shēngmìng 的 de 支柱 zhīzhù , 所以 suǒyǐ 退休 tuìxiū 后 hòu 日子 rìzi 很 hěn 不好过 bùhǎoguò

    - Bởi vì công việc của cô ấy luôn là trụ cột cuộc sống của cô ấy, nên sau khi nghỉ hưu, cô ấy sống khá khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Lēng , Léng , Lèng , Líng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DGCE (木土金水)
    • Bảng mã:U+68F1
    • Tần suất sử dụng:Cao