Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 栈
桟
棧
栈 là gì? 栈 (Chăn, Sạn, Trăn, Xiễn). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. nhà kho, 2. quán trọ. Từ ghép với 栈 : 貨棧 Kho hàng, 客棧 Quán trọ, khách sạn, 馬棧 Tàu ngựa, 羊棧 Chuồng dê Chi tiết hơn...