栈恋 zhàn liàn
volume volume

Từ hán việt: 【sạn luyến】

Đọc nhanh: 栈恋 (sạn luyến). Ý nghĩa là: tình cảm gắn bó với một người hoặc một địa điểm.

Ý Nghĩa của "栈恋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栈恋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tình cảm gắn bó với một người hoặc một địa điểm

sentimental attachment to a person or place

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栈恋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 好 hǎo 上 shàng 了 le , 开始 kāishǐ 谈恋爱 tánliànài

    - Họ yêu nhau, bắt đầu hẹn hò.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 谈 tán 了 le 一段 yīduàn 深刻 shēnkè 的 de 恋爱 liànài

    - Họ đã có một mối tình sâu sắc.

  • volume volume

    - 顾恋 gùliàn 子女 zǐnǚ

    - nhớ con cái

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Họ say mê nhạc cổ điển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ say mê bộ phim này.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失恋 shīliàn 而 ér 涕泪 tìlèi 涟涟 liánlián

    - Anh ấy khóc lóc sướt mướt vì thất tình.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 失恋 shīliàn 而 ér 发狂 fākuáng

    - Anh ấy phát điên vì thất tình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyến
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCP (卜金心)
    • Bảng mã:U+604B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 栈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Chăn , Sạn , Trăn , Xiễn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DIJ (木戈十)
    • Bảng mã:U+6808
    • Tần suất sử dụng:Trung bình