柴油打桩机 cháiyóu dǎzhuāng jī
volume volume

Từ hán việt: 【sài du đả trang cơ】

Đọc nhanh: 柴油打桩机 (sài du đả trang cơ). Ý nghĩa là: máy đóng cọc dùng dầu (Máy móc trong xây dựng).

Ý Nghĩa của "柴油打桩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柴油打桩机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đóng cọc dùng dầu (Máy móc trong xây dựng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柴油打桩机

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 打柴 dǎchái

    - Hôm nay tôi đi hái củi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 男朋友 nánpéngyou 打电话 dǎdiànhuà 打 dǎ 到 dào 手机 shǒujī 没 méi 电 diàn

    - Cô ta gọi cho bạn trai và họ nói chuyện cho đến khi điện thoại hết pin.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 发电机 fādiànjī 用 yòng 柴油 cháiyóu 驱动 qūdòng

    - Máy phát điện này chạy bằng dầu diesel.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太冷 tàilěng , 柴油机 cháiyóujī 不 bù 容易 róngyì 发动 fādòng

    - trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打 dǎ 的 de 去 qù 机场 jīchǎng

    - Chúng tôi bắt taxi đến sân bay.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 给 gěi 手机 shǒujī 照片 zhàopiān 打 dǎ 上 shàng 马赛克 mǎsàikè ?

    - Làm sao để làm mờ ảnh hình ảnh trên điện thoại?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chōng , Zhuāng
    • Âm hán việt: Thung , Trang
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DIG (木戈土)
    • Bảng mã:U+6869
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao