揽客 lǎn kè
volume volume

Từ hán việt: 【lãm khách】

Đọc nhanh: 揽客 (lãm khách). Ý nghĩa là: hút khách. Ví dụ : - 你是要试着招揽客人,还是要把他们吓跑? Bạn đang cố gắng thu hút khách hàng, hay bạn định xua đuổi họ?

Ý Nghĩa của "揽客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揽客 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hút khách

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 要 yào 试着 shìzhe 招揽 zhāolǎn 客人 kèrén , 还是 háishì 要 yào 把 bǎ 他们 tāmen 吓跑 xiàpǎo ?

    - Bạn đang cố gắng thu hút khách hàng, hay bạn định xua đuổi họ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揽客

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 酒吧 jiǔbā 会 huì 放置 fàngzhì 一台 yītái 大 dà 荧幕 yíngmù 的 de 电视机 diànshìjī 用 yòng 他们 tāmen 招揽 zhāolǎn 顾客 gùkè

    - Nhiều quán bar đặt một TV màn hình lớn và sử dụng chúng để thu hút khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 兜揽 dōulǎn 了 le 很多 hěnduō 客户 kèhù

    - Anh ta mời chào được rất nhiều khách hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 要 yào 试着 shìzhe 招揽 zhāolǎn 客人 kèrén , 还是 háishì 要 yào 把 bǎ 他们 tāmen 吓跑 xiàpǎo ?

    - Bạn đang cố gắng thu hút khách hàng, hay bạn định xua đuổi họ?

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 乘务员 chéngwùyuán 对 duì 旅客 lǚkè 照应 zhàoyìng 的 de 很 hěn 好 hǎo

    - dọc đường đi, nhân viên phục vụ chăm sóc chúng tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 世界各地 shìjiègèdì 的 de 游客 yóukè 云集 yúnjí 此地 cǐdì

    - Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLIU (手中戈山)
    • Bảng mã:U+63FD
    • Tần suất sử dụng:Cao