Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 揪
揫
揪 là gì? 揪 (Thu, Tưu). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶). Ý nghĩa là: níu, xoắn lại, Níu, xoắn lại., Níu, kéo, xoắn lấy. Từ ghép với 揪 : 揪住一個小偷 Tóm được một tên trộm, 揪住船蓬 Bíu lấy mui thuyền, 小孩子揪住媽媽不放 Bé bám lấy mẹ Chi tiết hơn...