揪送 jiū sòng
volume volume

Từ hán việt: 【thu tống】

Đọc nhanh: 揪送 (thu tống). Ý nghĩa là: để thu giữ và gửi (ra tòa, đối mặt với hình phạt).

Ý Nghĩa của "揪送" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揪送 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thu giữ và gửi (ra tòa, đối mặt với hình phạt)

to seize and send (to court, to face punishment)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揪送

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 带动 dàidòng 了 le 传送带 chuánsòngdài

    - Motor làm cho băng chuyền hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 宁愿 nìngyuàn 送 sòng 分数 fēnshù , 也 yě 不愿 bùyuàn 要求 yāoqiú 利益 lìyì

    - Anh ấy thà trao đi điểm số còn hơn là yêu cầu lợi ích.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 餐厅 cāntīng 送 sòng 外卖 wàimài

    - Anh ấy làm việc giao đồ ăn tại một nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 地 dì 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 热茶 rèchá

    - Anh ấy chu đáo mang trà nóng đến cho tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 配送 pèisòng 员 yuán 都 dōu 没有 méiyǒu 经过 jīngguò 筛选 shāixuǎn

    - Họ không sàng lọc những người giao hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 是 shì 送信 sòngxìn 的 de 人 rén

    - Họ đều là người đưa thư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 揪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiū
    • Âm hán việt: Thu , Tưu
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHDF (手竹木火)
    • Bảng mã:U+63EA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao