据报道 jù bàodào
volume volume

Từ hán việt: 【cứ báo đạo】

Đọc nhanh: 据报道 (cứ báo đạo). Ý nghĩa là: Có thông tin cho rằng ..., theo một báo cáo.

Ý Nghĩa của "据报道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

据报道 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Có thông tin cho rằng ...

It is reported that...

✪ 2. theo một báo cáo

according to a report

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 据报道

  • volume volume

    - 汇编 huìbiān 指 zhǐ 编辑 biānjí 好 hǎo 的 de 一套 yītào 数据 shùjù 、 一篇 yīpiān 报道 bàodào 或 huò 一部 yībù 选集 xuǎnjí

    - Dịch câu này sang "汇编指编辑好的一套数据、一篇报道或一部选集" có nghĩa là "Hợp biên chỉ việc biên tập một tập hợp dữ liệu, một bài báo hoặc một tuyển tập".

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 据 jù 报道 bàodào , 这艘 zhèsōu 客轮 kèlún 与 yǔ 一艘 yīsōu 油轮 yóulún 相撞 xiāngzhuàng

    - Theo báo cáo, tàu khách này đã va chạm với một tàu chở dầu.

  • volume volume

    - 报道 bàodào 中 zhōng 提到 tídào 了 le 重要 zhòngyào 的 de 数据 shùjù

    - Trong bản tin có đề cập đến dữ liệu quan trọng.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 记者 jìzhě 报道 bàodào 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Một vị phóng viên đưa tin.

  • volume volume

    - 报道 bàodào 消息 xiāoxi , 要 yào 实事求是 shíshìqiúshì , 切忌 qièjì 虚夸 xūkuā

    - đưa tin, cần phải thật sự cầu thị, nên tránh khoe khoang khoác lác.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 一片 yīpiàn 平静 píngjìng , 然而 ránér 据 jù 报道 bàodào 在 zài 别的 biéde 地方 dìfāng 仍 réng 有 yǒu 持续 chíxù 的 de 骚乱 sāoluàn

    - Thủ đô yên tĩnh, tuy nhiên, theo báo cáo, tình trạng bất ổn vẫn tiếp tục diễn ra ở những địa phương khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao