Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 捧
奉 捀 摓 𢪋
捧 là gì? 捧 (Bổng, Phụng, Phủng). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一一一一ノ丶一一丨). Ý nghĩa là: bưng, mang, Bưng., Bưng, nâng, bế, ôm, Vỗ, đè, Nịnh hót, tâng bốc. Từ ghép với 捧 : 捧著托盤 Bưng mâm, 用手捧水喝 Lấy tay vốc nước uống, 一捧米 Một vốc gạo, 把他捧到天上 Tâng bốc y lên tận mây xanh., “phủng phúc đại tiếu” 捧腹大笑 vỗ bụng cười to. Chi tiết hơn...