Các biến thể (Dị thể) của 捧

  • Cách viết khác

    奉 捀 摓 𢪋

Ý nghĩa của từ 捧 theo âm hán việt

捧 là gì? 捧 (Bổng, Phụng, Phủng). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一一一一ノ丶一一丨). Ý nghĩa là: bưng, mang, Bưng., Bưng, nâng, bế, ôm, Vỗ, đè, Nịnh hót, tâng bốc. Từ ghép với 捧 : 捧著托盤 Bưng mâm, 用手捧水喝 Lấy tay vốc nước uống, 一捧米 Một vốc gạo, 把他捧到天上 Tâng bốc y lên tận mây xanh., “phủng phúc đại tiếu” 捧腹大笑 vỗ bụng cười to. Chi tiết hơn...

Âm:

Bổng

Từ điển phổ thông

  • nâng bổng, nhấc bổng

Từ điển phổ thông

  • bưng, mang

Từ điển Thiều Chửu

  • Bưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bưng, vốc

- 捧著托盤 Bưng mâm

- 用手捧水喝 Lấy tay vốc nước uống

* ② (loại) Vốc

- 一捧米 Một vốc gạo

* ③ Tâng bốc, nịnh

- 把他捧到天上 Tâng bốc y lên tận mây xanh.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bưng, nâng, bế, ôm

- “Đề huề phủng phụ” 提攜捧負 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dắt díu nâng đỡ.

Trích: “phủng oản” 捧碗 bưng bát, “phủng trà” 捧茶 bưng trà. Lí Hoa 李華

* Vỗ, đè

- “phủng phúc đại tiếu” 捧腹大笑 vỗ bụng cười to.

* Nịnh hót, tâng bốc

- “phủng tràng” 捧場 bợ đỡ

- “tha bị phủng thượng thiên liễu” 他被捧上天了 anh ta được tâng bốc lên tận mây xanh.

Danh từ
* Lượng từ: vốc, nắm, bó

- “nhất phủng mễ” 一捧米 một nắm gạo

- “nhất phủng hoa” 一捧花 một bó hoa.

Từ ghép với 捧