捧托 pěng tuō
volume volume

Từ hán việt: 【phủng thác】

Đọc nhanh: 捧托 (phủng thác). Ý nghĩa là: giữ bằng cả hai tay.

Ý Nghĩa của "捧托" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捧托 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữ bằng cả hai tay

to hold up with both hands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捧托

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 托里 tuōlǐ · 查普曼 chápǔmàn

    - Đó là Tory Chapman.

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 德鲁 délǔ 卡 kǎ

    - Tên anh ấy là Christopher Deluca.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 捧 pěng 老板 lǎobǎn 的 de 场 chǎng

    - Anh ấy luôn tâng bốc sếp.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地端 dìduān 着 zhe 托盘 tuōpán

    - Anh ấy cẩn thận cầm khay.

  • volume volume

    - 他 tā 委托 wěituō 我 wǒ 照顾 zhàogu 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy nhờ tôi chăm sóc thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 托词 tuōcí 说 shuō 自己 zìjǐ 忙 máng

    - Anh ấy luôn tìm cớ nói mình bận.

  • volume volume

    - 他 tā 假托 jiǎtuō 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 站 zhàn 起来 qǐlai 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Pěng
    • Âm hán việt: Bổng , Phụng , Phủng
    • Nét bút:一丨一一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QQKQ (手手大手)
    • Bảng mã:U+6367
    • Tần suất sử dụng:Cao