Các biến thể (Dị thể) của 拜

  • Cách viết khác

    拝 𡴬 𢪙 𢫶 𢮠 𢰛 𢱭 𢳎 𢴽 𢷎 𢹄 𣧙 𣬊 𣬓 𨀪 𨀲

Ý nghĩa của từ 拜 theo âm hán việt

拜 là gì? 拜 (Bái). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノ一一ノ一一一一丨). Ý nghĩa là: 1. lạy, vái, 2. chúc mừng, 3. tôn kính, Lạy., Bẻ cong.. Từ ghép với 拜 : 拜謝 Bái tạ, lạy tạ, 回拜 Thăm đáp lễ, 互拜 Thăm nhau, 拜將 (Được vua) phong làm tướng, 拜把子 Kết nghĩa anh em Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lạy, vái
  • 2. chúc mừng
  • 3. tôn kính

Từ điển Thiều Chửu

  • Lạy.
  • Trao, phong, như phong hầu bái tướng 封侯拜相.
  • Bẻ cong.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lễ, vái, lạy

- 拜謝 Bái tạ, lạy tạ

* ② Thăm, chào

- 回拜 Thăm đáp lễ

- 互拜 Thăm nhau

* ③ (cũ) Phong, tôn làm, kết nghĩa

- 拜將 (Được vua) phong làm tướng

- 拜把子 Kết nghĩa anh em

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Vái, lạy

- “Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư” 既要作詩, 你就拜我為師 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.

Trích: “bái tạ” 拜謝 lạy tạ. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo)

- “hồi bái” 回拜 thăm đáp

- “bái kiến” 拜見 kính gặp.

* Cầu chúc

- “bái thọ” 拜壽 chúc thọ.

* Trao chức, phong quan

- “Bái Hàn Tín vi tướng quốc” 拜韓信為相國 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.

Trích: Sử Kí 史記

* Bẻ cong

- “Vật tiễn vật bái” 勿翦勿拜 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).

Trích: Thi Kinh 詩經

Danh từ
* Họ “Bái”
* Phiên âm tiếng Anh “byte” (danh từ chuyên môn điện toán)

Từ ghép với 拜